Từ Vựng Oxford 5000 B2 Nâng Cao

Luyện Gõ
Phím tắt nhanh:
Enter Kiểm tra / Chọn 'Tốt' Space Xem chi tiết / Lật lại
0★
1 / 14 THẺ

hang động lớn dưới đất

Danh từ

a large, deep underground chamber formed naturally within limestone cliffs or rocky subterranean mountains

Ví dụ:

Intrepid speleologists explore the vast subterranean ****** filled with ancient limestone stalactites.

Những nhà thám hiểm hang động gan dạ khám phá hang động lớn dưới lòng đất chứa đầy những nhũ đá vôi cổ xưa.

******
Vui lòng nhập từ!

Nhóm học 1/60 • Tổng cộng 1192 thẻ trong bộ thẻ