Từ Vựng Oxford 3000 A2 (Sơ Cấp)

Luyện Gõ
Phím tắt nhanh:
Enter Kiểm tra / Chọn 'Tốt' Space Xem chi tiết / Lật lại
0★
1 / 15 THẺ

bộ đồng phục

Danh từ

the distinctive clothing worn by members of the same organization or body or by children attending certain schools

Ví dụ:

Students wear their neat school ******* every weekday morning.

Học sinh mặc bộ đồng phục học sinh gọn gàng vào mỗi sáng các ngày trong tuần.

*******
Vui lòng nhập từ!

Nhóm học 1/27 • Tổng cộng 536 thẻ trong bộ thẻ