Từ Vựng Cambridge Starters (Pre-A1)

Luyện Gõ
Phím tắt nhanh:
Enter Kiểm tra / Chọn 'Tốt' Space Xem chi tiết / Lật lại
0★
1 / 29 THẺ

con gà, thịt gà

Danh từ

a large bird that is often kept on farms for its eggs or meat

Ví dụ:

They keep *******s in the back yard.

Họ nuôi những con gà ở sân sau.

*******
Vui lòng nhập từ!

Nhóm học 1/9 • Tổng cộng 206 thẻ trong bộ thẻ