Từ Vựng Cambridge Movers (A1)

Luyện Gõ
Phím tắt nhanh:
Enter Kiểm tra / Chọn 'Tốt' Space Xem chi tiết / Lật lại
0★
1 / 19 THẺ

thư viện

Danh từ

a building or room containing collections of books and periodicals for people to read or borrow

Ví dụ:

We go to the local ******* every weekend to borrow storybooks.

Chúng tôi đến thư viện địa phương mỗi cuối tuần để mượn sách truyện.

*******
Vui lòng nhập từ!

Nhóm học 1/6 • Tổng cộng 155 thẻ trong bộ thẻ