Từ Vựng Cambridge Flyers (A2)

Luyện Gõ
Phím tắt nhanh:
Enter Kiểm tra / Chọn 'Tốt' Space Xem chi tiết / Lật lại
0★
1 / 23 THẺ

ba lô du lịch, ba lô đeo lưng

Danh từ

a bag with shoulder straps that allow it to be carried on one's back, typically made of a sturdy material and used by hikers or students

Ví dụ:

He packed a water bottle and a raincoat into his hiking ********.

Cậu ấy đã xếp một bình nước và áo mưa vào chiếc ba lô đi bộ đường dài của mình.

********
Vui lòng nhập từ!

Nhóm học 1/5 • Tổng cộng 132 thẻ trong bộ thẻ