Tiếng Anh Toán Học: Cambridge & SAT Math Terminology

Luyện Gõ
Phím tắt nhanh:
Enter Kiểm tra / Chọn 'Tốt' Space Xem chi tiết / Lật lại
0★
1 / 16 THẺ

phép tính cộng

Danh từ

the action or process of adding something to something else; the arithmetic process of calculating the sum of numbers

Ví dụ:

******** of two positive integers always results in a strictly greater positive integer.

Phép cộng của hai số nguyên dương luôn tạo ra một số nguyên dương lớn hơn hẳn.

********
Vui lòng nhập từ!

Nhóm học 1/10 • Tổng cộng 200 thẻ trong bộ thẻ