Từ Vựng Giao Tiếp Đời Sống Hàng Ngày

Luyện Gõ
Phím tắt nhanh:
Enter Kiểm tra / Chọn 'Tốt' Space Xem chi tiết / Lật lại
0★
1 / 25 THẺ

cao lêu nghêu

Tính từ

ungracefully tall and thin with long limbs, characteristic of rapid adolescent growth

Ví dụ:

The ***** boy easily reached the top shelf.

Cậu bé cao lêu nghêu dễ dàng với tới kệ trên cùng.

*****
Vui lòng nhập từ!

Nhóm học 1/11 • Tổng cộng 325 thẻ trong bộ thẻ