600 Từ Vựng TOEIC Căn Bản

Luyện Gõ
Phím tắt nhanh:
Enter Kiểm tra / Chọn 'Tốt' Space Xem chi tiết / Lật lại
0★
1 / 10 THẺ

tuân theo, tôn trọng, chấp hành

Danh từ

to accept and act according to a law, an agreement, or a decision

Ví dụ:

Both sides agreed to ******** the terms of the contract.

Cả hai bên đã đồng ý tuân thủ các điều khoản của hợp đồng.

***** **
Vui lòng nhập từ!

Nhóm học 1/29 • Tổng cộng 622 thẻ trong bộ thẻ