THPTQG: Reading & Cloze Mastery

Luyện Gõ
Phím tắt nhanh:
Enter Kiểm tra / Chọn 'Tốt' Space Xem chi tiết / Lật lại
0★
1 / 28 THẺ

sự đa dạng sinh học, tính phong phú sinh thái

Danh từ

the number and types of plants and animals that exist in a particular area or in the world generally

Ví dụ:

Coral reefs preserve essential marine ************.

Các rạn san hô bảo tồn sự đa dạng sinh học biển thiết yếu.

************
Vui lòng nhập từ!

Nhóm học 1/8 • Tổng cộng 231 thẻ trong bộ thẻ