Từ Vựng Kỹ Thuật Ô Tô, Cơ Điện Tử & Năng Lượng Xanh

Luyện Gõ
Phím tắt nhanh:
Enter Kiểm tra / Chọn 'Tốt' Space Xem chi tiết / Lật lại
0★
1 / 30 THẺ

kỹ sư, nhà thiết kế kỹ thuật

Danh từ

a person whose job involves designing, building, or maintaining engines, machines, structures, or software systems

Ví dụ:

He works as a software ********.

Anh ấy làm việc như một kỹ sư phần mềm.

********
Vui lòng nhập từ!

Nhóm học 1/12 • Tổng cộng 360 thẻ trong bộ thẻ