Tiếng Anh 10: Global Success (10 Units)

Luyện Gõ
Phím tắt nhanh:
Enter Kiểm tra / Chọn 'Tốt' Space Xem chi tiết / Lật lại
0★
1 / 10 THẺ

trụ cột kinh tế gia đình, người kiếm tiền chính

Danh từ

the member of a family who earns the money that the family needs to live

Ví dụ:

In contemporary Vietnamese families, both husband and wife often share the role of *********** equally.

Trong các gia đình Việt Nam hiện đại, cả vợ và chồng thường cùng nhau chia sẻ công bằng vai trò trụ cột kinh tế.

***********
Vui lòng nhập từ!

Nhóm học 1/10 • Tổng cộng 12 thẻ trong bộ thẻ