Cambridge English: Movers (A1)

Luyện Gõ
Phím tắt nhanh:
Enter Kiểm tra / Chọn 'Tốt' Space Xem chi tiết / Lật lại
0★
1 / 25 THẺ

bệnh viện, nơi khám chữa bệnh

Danh từ

a large healthcare facility where people who are ill or injured receive medical treatment and nursing care

Ví dụ:

The kind doctor helps sick people in ********.

Bác sĩ tốt bụng giúp đỡ những người ốm trong bệnh viện.

********
Vui lòng nhập từ!

Nhóm học 1/6 • Tổng cộng 155 thẻ trong bộ thẻ