Từ Vựng IELTS Academic Chuyên Sâu

Luyện Gõ
Phím tắt nhanh:
Enter Kiểm tra / Chọn 'Tốt' Space Xem chi tiết / Lật lại
0★
1 / 28 THẺ

quyển nước

Danh từ

all the waters on the earth's surface, such as lakes and seas, and sometimes including water over the earth's surface, such as clouds

Ví dụ:

We discussed the importance of *********** in our daily lives.

Chúng tôi đã thảo luận về tầm quan trọng của thủy quyển trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

***********
Vui lòng nhập từ!

Nhóm học 1/26 • Tổng cộng 753 thẻ trong bộ thẻ